TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祝贺词

zhùhècí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 祝賀詞

Âm Hán Việt CHÚC HẠ TỪ

祝贺词 nghĩa là Bài phát biểu chúc mừng.

Nghĩa của 祝贺词

zhùhècí

CHÚC HẠ TỪphồn thể 祝賀詞
  1. Bài phát biểu chúc mừng

Câu hỏi thường gặp

祝贺词 nghĩa là gì?

祝贺词 (zhùhècí) nghĩa là Bài phát biểu chúc mừng.

祝贺词 đọc thế nào?

祝贺词 đọc là zhùhècí (pinyin).

Âm Hán Việt của 祝贺词 là gì?

Âm Hán Việt của 祝贺词 là "chúc hạ từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.