祝贺
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 祝賀
Lượng từ đi kèm: 个 (gè)
祝贺 nghĩa là chúc mừng, lời chúc mừng.
Nghĩa của 祝贺
zhùhè
CHÚC HẠĐộng từphồn thể 祝賀- Chúc mừng
- Lời chúc mừng
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 祝贺
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
祝贺 nghĩa là gì?
祝贺 (zhùhè) nghĩa là chúc mừng, lời chúc mừng.
祝贺 đọc thế nào?
祝贺 đọc là zhùhè (pinyin).
Âm Hán Việt của 祝贺 là gì?
Âm Hán Việt của 祝贺 là "chúc hạ".