TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神不知鬼不觉

shénbùzhīguǐbùjué giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神不知鬼不覺

Âm Hán Việt THẦN BẤT TRI QUỶ BẤT GIÁC

神不知鬼不觉 nghĩa là tuyệt mật, kín đáo.

Nghĩa của 神不知鬼不觉

shénbùzhīguǐbùjué

THẦN BẤT TRI QUỶ BẤT GIÁCCụm từphồn thể 神不知鬼不覺
  1. Tuyệt mật
  2. Kín đáo

Câu hỏi thường gặp

神不知鬼不觉 nghĩa là gì?

神不知鬼不觉 (shénbùzhīguǐbùjué) nghĩa là tuyệt mật, kín đáo.

神不知鬼不觉 đọc thế nào?

神不知鬼不觉 đọc là shénbùzhīguǐbùjué (pinyin).

Âm Hán Việt của 神不知鬼不觉 là gì?

Âm Hán Việt của 神不知鬼不觉 là "thần bất tri quỷ bất giác".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.