TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神不守舍

shénbùshǒushè giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神不守捨

Âm Hán Việt THẦN BẤT THỦ XÁ

神不守舍 nghĩa là mơ màng, phân tâm.

Nghĩa của 神不守舍

shénbùshǒushè

THẦN BẤT THỦ XÁphồn thể 神不守捨
  1. Mơ màng
  2. Phân tâm
  3. Bồn chồn

Câu hỏi thường gặp

神不守舍 nghĩa là gì?

神不守舍 (shénbùshǒushè) nghĩa là mơ màng, phân tâm.

神不守舍 đọc thế nào?

神不守舍 đọc là shénbùshǒushè (pinyin).

Âm Hán Việt của 神不守舍 là gì?

Âm Hán Việt của 神不守舍 là "thần bất thủ xá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.