神出鬼没 nghĩa là Xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ.
Nghĩa của 神出鬼没
shénchūguǐmò
THẦN XUẤT QUỶ MỘTCụm từphồn thể 神出鬼沒
nghĩa đen, thành ngữ Xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ
nghĩa bóng Khó nắm bắt
Câu hỏi thường gặp
神出鬼没 nghĩa là gì?
神出鬼没 (shénchūguǐmò) nghĩa là Xuất hiện và biến mất khó lường như ma quỷ.
神出鬼没 đọc thế nào?
神出鬼没 đọc là shénchūguǐmò (pinyin).
Âm Hán Việt của 神出鬼没 là gì?
Âm Hán Việt của 神出鬼没 là "thần xuất quỷ một".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.