神劳形瘁 nghĩa là Kiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác.
Nghĩa của 神劳形瘁
shénláoxíngcuì
THẦN LAO HÌNH TỤYphồn thể 神勞形瘁
thành ngữ Kiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác
Câu hỏi thường gặp
神劳形瘁 nghĩa là gì?
神劳形瘁 (shénláoxíngcuì) nghĩa là Kiệt quệ cả về tinh thần lẫn thể xác.
神劳形瘁 đọc thế nào?
神劳形瘁 đọc là shénláoxíngcuì (pinyin).
Âm Hán Việt của 神劳形瘁 là gì?
Âm Hán Việt của 神劳形瘁 là "thần lao hình tụy".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.