TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神妙隽美

shénmiàojuànměi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神妙雋美

神妙隽美 nghĩa là Nổi bật và tao nhã.

Nghĩa của 神妙隽美

shénmiàojuànměi

phồn thể 神妙雋美
  1. Nổi bật và tao nhã
  2. Đáng chú ý và tinh tế

Câu hỏi thường gặp

神妙隽美 nghĩa là gì?

神妙隽美 (shénmiàojuànměi) nghĩa là Nổi bật và tao nhã.

神妙隽美 đọc thế nào?

神妙隽美 đọc là shénmiàojuànměi (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.