TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神妙

shénmiào giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN DIỆU

神妙 nghĩa là tuyệt diệu, kỳ diệu.

Nghĩa của 神妙

shénmiào

THẦN DIỆUTính từ
  1. Tuyệt diệu
  2. Kỳ diệu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神妙

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

神妙 nghĩa là gì?

神妙 (shénmiào) nghĩa là tuyệt diệu, kỳ diệu.

神妙 đọc thế nào?

神妙 đọc là shénmiào (pinyin).

Âm Hán Việt của 神妙 là gì?

Âm Hán Việt của 神妙 là "thần diệu".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.