TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神学士

shénxuéshì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神學士

Âm Hán Việt THẦN HỌC SĨ

神学士 nghĩa là sinh viên thần học, cử nhân thần học.

Nghĩa của 神学士

shénxuéshì

THẦN HỌC SĨDanh từ, Tên riêngphồn thể 神學士
  1. Sinh viên thần học
  2. Cử nhân thần học
  3. Taliban (tiếng Ba Tư: sinh viên)

Câu hỏi thường gặp

神学士 nghĩa là gì?

神学士 (shénxuéshì) nghĩa là sinh viên thần học, cử nhân thần học.

神学士 đọc thế nào?

神学士 đọc là shénxuéshì (pinyin).

Âm Hán Việt của 神学士 là gì?

Âm Hán Việt của 神学士 là "thần học sĩ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.