TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神学家

shénxuéjiā giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神學家

Âm Hán Việt THẦN HỌC GIA

神学家 nghĩa là nhà thần học.

Nghĩa của 神学家

shénxuéjiā

THẦN HỌC GIADanh từphồn thể 神學家
  1. Nhà thần học

Câu hỏi thường gặp

神学家 nghĩa là gì?

神学家 (shénxuéjiā) nghĩa là nhà thần học.

神学家 đọc thế nào?

神学家 đọc là shénxuéjiā (pinyin).

Âm Hán Việt của 神学家 là gì?

Âm Hán Việt của 神学家 là "thần học gia".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.