TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神家园

shénjiāyuán giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神家園

Âm Hán Việt THẦN GIA VIÊN

神家园 nghĩa là ngôi nhà tinh thần.

Nghĩa của 神家园

shénjiāyuán

THẦN GIA VIÊNphồn thể 神家園
  1. Ngôi nhà tinh thần

Câu hỏi thường gặp

神家园 nghĩa là gì?

神家园 (shénjiāyuán) nghĩa là ngôi nhà tinh thần.

神家园 đọc thế nào?

神家园 đọc là shénjiāyuán (pinyin).

Âm Hán Việt của 神家园 là gì?

Âm Hán Việt của 神家园 là "thần gia viên".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.