TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神态

shéntài giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神態

Âm Hán Việt THẦN THÁI

神态 nghĩa là diện mạo, cách thức.

Nghĩa của 神态

shéntài

THẦN THÁIDanh từphồn thể 神態
  1. Diện mạo
  2. Cách thức
  3. Phong thái
  4. Tác phong
  5. Vẻ ngoài
  6. Biểu cảm
  7. Thần sắc

Câu hỏi thường gặp

神态 nghĩa là gì?

神态 (shéntài) nghĩa là diện mạo, cách thức.

神态 đọc thế nào?

神态 đọc là shéntài (pinyin).

Âm Hán Việt của 神态 là gì?

Âm Hán Việt của 神态 là "thần thái".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.