神思恍惚 (shénsīhuǎnghū) nghĩa là lơ đãng, mất tập trung.
神思恍惚 đọc thế nào?
神思恍惚 đọc là shénsīhuǎnghū (pinyin).
Âm Hán Việt của 神思恍惚 là gì?
Âm Hán Việt của 神思恍惚 là "thần tư hoảng hốt".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.