TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神憎鬼厌

shénzēngguǐyàn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神憎鬼厭

Âm Hán Việt THẦN DỊCH QUỶ YẾM

神憎鬼厌 nghĩa là đáng ghét, đáng khinh.

Nghĩa của 神憎鬼厌

shénzēngguǐyàn

THẦN DỊCH QUỶ YẾMCụm từphồn thể 神憎鬼厭
  1. thành ngữ Đáng ghét; đáng khinh

Câu hỏi thường gặp

神憎鬼厌 nghĩa là gì?

神憎鬼厌 (shénzēngguǐyàn) nghĩa là đáng ghét, đáng khinh.

神憎鬼厌 đọc thế nào?

神憎鬼厌 đọc là shénzēngguǐyàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 神憎鬼厌 là gì?

Âm Hán Việt của 神憎鬼厌 là "thần dịch quỷ yếm".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.