TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神情

HSK 6HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shénqíng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN TÌNH

神情 nghĩa là vẻ, biểu cảm.

Nghĩa của 神情

shénqíng

THẦN TÌNHDanh từ
  1. Vẻ; biểu cảm

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神情

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

神情 nghĩa là gì?

神情 (shénqíng) nghĩa là vẻ, biểu cảm.

神情 đọc thế nào?

神情 đọc là shénqíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 神情 là gì?

Âm Hán Việt của 神情 là "thần tình".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.