Tham khảo Sherlock Holmes 福尔摩斯 (Fú'ěrmósī) hoặc Địch Nhân Kiệt 狄仁杰 (Dí Rénjié)
Câu hỏi thường gặp
神探 nghĩa là gì?
神探 (shéntàn) nghĩa là thám tử tài ba, thám tử thần kỳ.
神探 đọc thế nào?
神探 đọc là shéntàn (pinyin).
Âm Hán Việt của 神探 là gì?
Âm Hán Việt của 神探 là "thần thám".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.