TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神探

shéntàn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN THÁM

神探 nghĩa là thám tử tài ba, thám tử thần kỳ.

Nghĩa của 神探

shéntàn

THẦN THÁMDanh từ
  1. Thám tử tài ba
  2. nghĩa đen Thám tử thần kỳ
  3. Tham khảo Sherlock Holmes 福尔摩斯 (Fú'ěrmósī) hoặc Địch Nhân Kiệt 狄仁杰 (Dí Rénjié)

Câu hỏi thường gặp

神探 nghĩa là gì?

神探 (shéntàn) nghĩa là thám tử tài ba, thám tử thần kỳ.

神探 đọc thế nào?

神探 đọc là shéntàn (pinyin).

Âm Hán Việt của 神探 là gì?

Âm Hán Việt của 神探 là "thần thám".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.