TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神游

shényóu giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN DU

神游 nghĩa là Đi du hành trong tâm trí.

Nghĩa của 神游

shényóu

THẦN DU
  1. Đi du hành trong tâm trí

Câu hỏi thường gặp

神游 nghĩa là gì?

神游 (shényóu) nghĩa là Đi du hành trong tâm trí.

神游 đọc thế nào?

神游 đọc là shényóu (pinyin).

Âm Hán Việt của 神游 là gì?

Âm Hán Việt của 神游 là "thần du".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.