TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神祠

shéncí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN TỪ

神祠 nghĩa là đền thờ.

Nghĩa của 神祠

shéncí

THẦN TỪDanh từ
  1. Đền thờ

Câu hỏi thường gặp

神祠 nghĩa là gì?

神祠 (shéncí) nghĩa là đền thờ.

神祠 đọc thế nào?

神祠 đọc là shéncí (pinyin).

Âm Hán Việt của 神祠 là gì?

Âm Hán Việt của 神祠 là "thần từ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.