TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经外科

shénjīngwàikē giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經外科

Âm Hán Việt THẦN KINH NGOẠI KHOA

神经外科 nghĩa là phẫu thuật thần kinh.

Nghĩa của 神经外科

shénjīngwàikē

THẦN KINH NGOẠI KHOADanh từphồn thể 神經外科
  1. Phẫu thuật thần kinh

Câu hỏi thường gặp

神经外科 nghĩa là gì?

神经外科 (shénjīngwàikē) nghĩa là phẫu thuật thần kinh.

神经外科 đọc thế nào?

神经外科 đọc là shénjīngwàikē (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经外科 là gì?

Âm Hán Việt của 神经外科 là "thần kinh ngoại khoa".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.