TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经性

shénjīngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經性

Âm Hán Việt THẦN KINH TÍNH

神经性 nghĩa là Thuộc thần kinh.

Nghĩa của 神经性

shénjīngxìng

THẦN KINH TÍNHDanh từphồn thể 神經性
  1. Thuộc thần kinh
  2. Tâm thần
  3. Thần kinh học

Câu hỏi thường gặp

神经性 nghĩa là gì?

神经性 (shénjīngxìng) nghĩa là Thuộc thần kinh.

神经性 đọc thế nào?

神经性 đọc là shénjīngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经性 là gì?

Âm Hán Việt của 神经性 là "thần kinh tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.