TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经痛

shénjīngtòng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經痛

Âm Hán Việt THẦN KINH THỐNG

神经痛 nghĩa là đau thần kinh.

Nghĩa của 神经痛

shénjīngtòng

THẦN KINH THỐNGDanh từphồn thể 神經痛
  1. Đau thần kinh (y học)

Câu hỏi thường gặp

神经痛 nghĩa là gì?

神经痛 (shénjīngtòng) nghĩa là đau thần kinh.

神经痛 đọc thế nào?

神经痛 đọc là shénjīngtòng (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经痛 là gì?

Âm Hán Việt của 神经痛 là "thần kinh thống".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.