TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经质

shénjīngzhì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經質

Âm Hán Việt THẦN KINH CHẤT

神经质 nghĩa là căng thẳng, dễ bị kích động.

Nghĩa của 神经质

shénjīngzhì

THẦN KINH CHẤTDanh từ, Tính từphồn thể 神經質
  1. Căng thẳng
  2. Dễ bị kích động
  3. Kích thích
  4. Quá nhạy cảm

Câu hỏi thường gặp

神经质 nghĩa là gì?

神经质 (shénjīngzhì) nghĩa là căng thẳng, dễ bị kích động.

神经质 đọc thế nào?

神经质 đọc là shénjīngzhì (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经质 là gì?

Âm Hán Việt của 神经质 là "thần kinh chất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.