神经过敏 (shénjīngguòmǐn) nghĩa là bồn chồn, căng thẳng.
神经过敏 đọc thế nào?
神经过敏 đọc là shénjīngguòmǐn (pinyin).
Âm Hán Việt của 神经过敏 là gì?
Âm Hán Việt của 神经过敏 là "thần kinh quá mẫn".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.