TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神经过敏

shénjīngguòmǐn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神經過敏

Âm Hán Việt THẦN KINH QUÁ MẪN

神经过敏 nghĩa là bồn chồn, căng thẳng.

Nghĩa của 神经过敏

shénjīngguòmǐn

THẦN KINH QUÁ MẪNTính từ, Danh từphồn thể 神經過敏
  1. Bồn chồn
  2. Căng thẳng
  3. Quá nhạy cảm

Câu hỏi thường gặp

神经过敏 nghĩa là gì?

神经过敏 (shénjīngguòmǐn) nghĩa là bồn chồn, căng thẳng.

神经过敏 đọc thế nào?

神经过敏 đọc là shénjīngguòmǐn (pinyin).

Âm Hán Việt của 神经过敏 là gì?

Âm Hán Việt của 神经过敏 là "thần kinh quá mẫn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.