TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神职

shénzhí giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神職

Âm Hán Việt THẦN CHỨC

神职 nghĩa là giáo sĩ.

Nghĩa của 神职

shénzhí

THẦN CHỨCDanh từphồn thể 神職
  1. Giáo sĩ
  2. Thuộc giáo sĩ

Từ ghép có 神职

Câu hỏi thường gặp

神职 nghĩa là gì?

神职 (shénzhí) nghĩa là giáo sĩ.

神职 đọc thế nào?

神职 đọc là shénzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 神职 là gì?

Âm Hán Việt của 神职 là "thần chức".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.