神职
giọng máy của trình duyệt
Phồn thể: 神職
神职 nghĩa là giáo sĩ.
Nghĩa của 神职
shénzhí
THẦN CHỨCDanh từphồn thể 神職- Giáo sĩ
- Thuộc giáo sĩ
Từ ghép có 神职
Câu hỏi thường gặp
神职 nghĩa là gì?
神职 (shénzhí) nghĩa là giáo sĩ.
神职 đọc thế nào?
神职 đọc là shénzhí (pinyin).
Âm Hán Việt của 神职 là gì?
Âm Hán Việt của 神职 là "thần chức".