TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神舆

shényú giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神輿

Âm Hán Việt THẦN DƯ

神舆 nghĩa là Mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản).

Nghĩa của 神舆

shényú

THẦN DƯDanh từphồn thể 神輿
  1. Mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản)

Câu hỏi thường gặp

神舆 nghĩa là gì?

神舆 (shényú) nghĩa là Mikoshi (kiệu Thần đạo di động của Nhật Bản).

神舆 đọc thế nào?

神舆 đọc là shényú (pinyin).

Âm Hán Việt của 神舆 là gì?

Âm Hán Việt của 神舆 là "thần dư".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.