TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神色

HSK 6 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
shénsè giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt THẦN SẮC

神色 nghĩa là biểu cảm, vẻ.

Nghĩa của 神色

shénsè

THẦN SẮCDanh từ
  1. Biểu cảm
  2. Vẻ

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神色

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

神色 nghĩa là gì?

神色 (shénsè) nghĩa là biểu cảm, vẻ.

神色 đọc thế nào?

神色 đọc là shénsè (pinyin).

Âm Hán Việt của 神色 là gì?

Âm Hán Việt của 神色 là "thần sắc".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.