TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神谕

shényù giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神諭

Âm Hán Việt THẦN DỤ

神谕 nghĩa là lời sấm truyền.

Nghĩa của 神谕

shényù

THẦN DỤDanh từphồn thể 神諭
  1. Lời sấm truyền

Câu hỏi thường gặp

神谕 nghĩa là gì?

神谕 (shényù) nghĩa là lời sấm truyền.

神谕 đọc thế nào?

神谕 đọc là shényù (pinyin).

Âm Hán Việt của 神谕 là gì?

Âm Hán Việt của 神谕 là "thần dụ".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.