TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神迹

shénjì giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神跡

Âm Hán Việt THẦN TÍCH

神迹 nghĩa là phép màu.

Nghĩa của 神迹

shénjì

THẦN TÍCHDanh từphồn thể 神跡
  1. Phép màu

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 神迹

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

神迹 nghĩa là gì?

神迹 (shénjì) nghĩa là phép màu.

神迹 đọc thế nào?

神迹 đọc là shénjì (pinyin).

Âm Hán Việt của 神迹 là gì?

Âm Hán Việt của 神迹 là "thần tích".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.