TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神采飞扬

shéncǎifēiyáng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神采飛揚

Âm Hán Việt THẦN THÁI PHI DƯƠNG

神采飞扬 nghĩa là tinh thần hứng khởi.

Nghĩa của 神采飞扬

shéncǎifēiyáng

THẦN THÁI PHI DƯƠNGCụm từphồn thể 神采飛揚
  1. Tinh thần hứng khởi (thành ngữ); rạng rỡ sức khỏe và năng lượng

Câu hỏi thường gặp

神采飞扬 nghĩa là gì?

神采飞扬 (shéncǎifēiyáng) nghĩa là tinh thần hứng khởi.

神采飞扬 đọc thế nào?

神采飞扬 đọc là shéncǎifēiyáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 神采飞扬 là gì?

Âm Hán Việt của 神采飞扬 là "thần thái phi dương".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.