TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神韵

shényùn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神韻

Âm Hán Việt THẦN VẬN

神韵 nghĩa là Vẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật).

Nghĩa của 神韵

shényùn

THẦN VẬNDanh từphồn thể 神韻
  1. Vẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật)

Câu hỏi thường gặp

神韵 nghĩa là gì?

神韵 (shényùn) nghĩa là Vẻ thanh tao hoặc duyên dáng (trong thơ ca hoặc nghệ thuật).

神韵 đọc thế nào?

神韵 đọc là shényùn (pinyin).

Âm Hán Việt của 神韵 là gì?

Âm Hán Việt của 神韵 là "thần vận".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.