TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

神魂颠倒

shénhúndiāndǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 神魂顛倒

Âm Hán Việt THẦN HỒN ĐIÊN ĐẢO

神魂颠倒 nghĩa là Tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm.

Nghĩa của 神魂颠倒

shénhúndiāndǎo

THẦN HỒN ĐIÊN ĐẢOCụm từphồn thể 神魂顛倒
  1. nghĩa đen Tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm
  2. Bị cuốn hút
  3. Quyến rũ

Câu hỏi thường gặp

神魂颠倒 nghĩa là gì?

神魂颠倒 (shénhúndiāndǎo) nghĩa là Tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm.

神魂颠倒 đọc thế nào?

神魂颠倒 đọc là shénhúndiāndǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 神魂颠倒 là gì?

Âm Hán Việt của 神魂颠倒 là "thần hồn điên đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.