神魂颠倒 nghĩa là Tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm.
Nghĩa của 神魂颠倒
shénhúndiāndǎo
THẦN HỒN ĐIÊN ĐẢOCụm từphồn thể 神魂顛倒
nghĩa đen Tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm
Bị cuốn hút
Quyến rũ
Câu hỏi thường gặp
神魂颠倒 nghĩa là gì?
神魂颠倒 (shénhúndiāndǎo) nghĩa là Tinh thần và linh hồn lộn ngược (thành ngữ); mê mẩn và yêu say đắm.
神魂颠倒 đọc thế nào?
神魂颠倒 đọc là shénhúndiāndǎo (pinyin).
Âm Hán Việt của 神魂颠倒 là gì?
Âm Hán Việt của 神魂颠倒 là "thần hồn điên đảo".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.