TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祟

suì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TÚY
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 10 Mọi âm Hán Việt của chữ: túy

祟 nghĩa là tà ma.

Nghĩa của 祟

suì

TÚY
  1. Tà ma

Từ ghép có 祟

Thành ngữ có 祟

Câu hỏi thường gặp

祟 nghĩa là gì?

祟 (suì) nghĩa là tà ma.

祟 đọc thế nào?

祟 đọc là suì (pinyin).

Âm Hán Việt của 祟 là gì?

Âm Hán Việt của 祟 là "túy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.