TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祢

nǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禰

Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 9 Mọi âm Hán Việt của chữ: nhĩ, nỉ, nễ

祢 nghĩa là ngài.

Nghĩa của 祢

nǐ

  1. Ngài (dùng để xưng hô với thần linh)

mí

phồn thể 禰
  1. Bài vị trong đền thờ tưởng niệm người cha đã khuất

Mí

phồn thể 禰tên riêng
  1. họ Họ Mí

Câu hỏi thường gặp

祢 nghĩa là gì?

祢 (nǐ, mí, mí) nghĩa là ngài.

祢 đọc thế nào?

祢 đọc là nǐ (pinyin).

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.