TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祥

xiáng giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TƯỜNG

Cùng nghĩa với từ Hán Việt “tường” trong tiếng Việt — nhớ được ngay.

Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tường

祥 nghĩa là cát tường, thuận lợi.

Nghĩa của 祥

xiáng

TƯỜNG
  1. Cát tường
  2. Thuận lợi

Từ ghép có 祥

Thành ngữ có 祥

Câu hỏi thường gặp

祥 nghĩa là gì?

祥 (xiáng) nghĩa là cát tường, thuận lợi.

祥 đọc thế nào?

祥 đọc là xiáng (pinyin).

Âm Hán Việt của 祥 là gì?

Âm Hán Việt của 祥 là "tường".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.