票友 nghĩa là Diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch).
Nghĩa của 票友
piàoyǒu
PHIẾU HỮUDanh từ
Diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch)
Câu hỏi thường gặp
票友 nghĩa là gì?
票友 (piàoyǒu) nghĩa là Diễn viên nghiệp dư (ví dụ: trong kinh kịch).
票友 đọc thế nào?
票友 đọc là piàoyǒu (pinyin).
Âm Hán Việt của 票友 là gì?
Âm Hán Việt của 票友 là "phiếu hữu".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.