TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

票价

piàojià giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 票價

Âm Hán Việt PHIẾU GIÁ

票价 nghĩa là giá vé, giá vé xe.

Nghĩa của 票价

piàojià

PHIẾU GIÁDanh từphồn thể 票價
  1. Giá vé; giá vé xe; phí vào cửa

Câu hỏi thường gặp

票价 nghĩa là gì?

票价 (piàojià) nghĩa là giá vé, giá vé xe.

票价 đọc thế nào?

票价 đọc là piàojià (pinyin).

Âm Hán Việt của 票价 là gì?

Âm Hán Việt của 票价 là "phiếu giá".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.