票据法 nghĩa là Luật về chứng từ có thể thương lượng.
Nghĩa của 票据法
piàojùfǎ
PHIẾU CỨ PHÁPphồn thể 票據法
Luật về chứng từ có thể thương lượng
Câu hỏi thường gặp
票据法 nghĩa là gì?
票据法 (piàojùfǎ) nghĩa là Luật về chứng từ có thể thương lượng.
票据法 đọc thế nào?
票据法 đọc là piàojùfǎ (pinyin).
Âm Hán Việt của 票据法 là gì?
Âm Hán Việt của 票据法 là "phiếu cứ pháp".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.