TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

票根

piàogēn giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾU CĂN

票根 nghĩa là cuống vé.

Nghĩa của 票根

piàogēn

PHIẾU CĂNDanh từ
  1. Cuống vé

Câu hỏi thường gặp

票根 nghĩa là gì?

票根 (piàogēn) nghĩa là cuống vé.

票根 đọc thế nào?

票根 đọc là piàogēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 票根 là gì?

Âm Hán Việt của 票根 là "phiếu căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.