TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

票证

piàozhèng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 票證

Âm Hán Việt PHIẾU CHỨNG

票证 nghĩa là vé, thẻ thông hành.

Nghĩa của 票证

piàozhèng

PHIẾU CHỨNGDanh từphồn thể 票證
  1. Vé
  2. Thẻ thông hành (vd: để vào tòa nhà)

Câu hỏi thường gặp

票证 nghĩa là gì?

票证 (piàozhèng) nghĩa là vé, thẻ thông hành.

票证 đọc thế nào?

票证 đọc là piàozhèng (pinyin).

Âm Hán Việt của 票证 là gì?

Âm Hán Việt của 票证 là "phiếu chứng".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.