TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

票贩子

piàofànzi giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 票販子

Âm Hán Việt PHIẾU PHIẾN TỬ

票贩子 nghĩa là kẻ phe vé.

Nghĩa của 票贩子

piàofànzi

PHIẾU PHIẾN TỬDanh từphồn thể 票販子
  1. Kẻ phe vé

Câu hỏi thường gặp

票贩子 nghĩa là gì?

票贩子 (piàofànzi) nghĩa là kẻ phe vé.

票贩子 đọc thế nào?

票贩子 đọc là piàofànzi (pinyin).

Âm Hán Việt của 票贩子 là gì?

Âm Hán Việt của 票贩子 là "phiếu phiến tử".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.