TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

票面值

piàomiànzhí giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt PHIẾU DIỆN TRỊ

票面值 nghĩa là mệnh giá, giá trị danh nghĩa.

Nghĩa của 票面值

piàomiànzhí

PHIẾU DIỆN TRỊ
  1. Mệnh giá
  2. Giá trị danh nghĩa (của trái phiếu)

Câu hỏi thường gặp

票面值 nghĩa là gì?

票面值 (piàomiànzhí) nghĩa là mệnh giá, giá trị danh nghĩa.

票面值 đọc thế nào?

票面值 đọc là piàomiànzhí (pinyin).

Âm Hán Việt của 票面值 là gì?

Âm Hán Việt của 票面值 là "phiếu diện trị".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.