祭
HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
giọng máy của trình duyệt
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tế, sái
祭 nghĩa là cúng tế, lễ tưởng niệm.
Nghĩa của 祭
jì
TẾ- Cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)
- Lễ tưởng niệm
- trong tiểu thuyết cổ điển Niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật
- nghĩa đen và bóng Sử dụng
- Để cúng, hy sinh, tôn thờ
- Một buổi dâng lễ vật cho tổ tiên của mình
Zhài
TẾtên riêng- họ Họ Zhài
Từ ghép có 祭
Câu hỏi thường gặp
祭 nghĩa là gì?
祭 (jì, zhài) nghĩa là cúng tế, lễ tưởng niệm.
祭 đọc thế nào?
祭 đọc là jì (pinyin).
Âm Hán Việt của 祭 là gì?
Âm Hán Việt của 祭 là "tế".