TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祭

HSK 3.0 cấp 7–9 Trong 5.000 từ thông dụng nhất
jì giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẾ
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 11 Mọi âm Hán Việt của chữ: tế, sái

祭 nghĩa là cúng tế, lễ tưởng niệm.

Nghĩa của 祭

jì

TẾ
  1. Cúng tế (thần linh hoặc tổ tiên)
  2. Lễ tưởng niệm
  3. trong tiểu thuyết cổ điển Niệm chú để kích hoạt vũ khí ma thuật
  4. nghĩa đen và bóng Sử dụng
  5. Để cúng, hy sinh, tôn thờ
  6. Một buổi dâng lễ vật cho tổ tiên của mình

Zhài

TẾtên riêng
  1. họ Họ Zhài

Từ ghép có 祭

Câu hỏi thường gặp

祭 nghĩa là gì?

祭 (jì, zhài) nghĩa là cúng tế, lễ tưởng niệm.

祭 đọc thế nào?

祭 đọc là jì (pinyin).

Âm Hán Việt của 祭 là gì?

Âm Hán Việt của 祭 là "tế".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.