TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祭出

jìchū giọng máy của trình duyệt
Âm Hán Việt TẾ XUẤT

祭出 nghĩa là vung, tận dụng.

Nghĩa của 祭出

jìchū

TẾ XUẤT
  1. Vung (vũ khí nghĩa bóng, tức là biện pháp nào đó để đối phó tình huống)
  2. Tận dụng (một chiến thuật)

Câu hỏi thường gặp

祭出 nghĩa là gì?

祭出 (jìchū) nghĩa là vung, tận dụng.

祭出 đọc thế nào?

祭出 đọc là jìchū (pinyin).

Âm Hán Việt của 祭出 là gì?

Âm Hán Việt của 祭出 là "tế xuất".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.