Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113Số nét: 11Mọi âm Hán Việt của chữ: tẩm
祲 nghĩa là thế lực tà ác, sức mạnh, khí lực.
Nghĩa của 祲
jīn
TẨM
Thế lực tà ác
Sức mạnh, khí lực, sự mãnh liệt
Câu hỏi thường gặp
祲 nghĩa là gì?
祲 (jīn) nghĩa là thế lực tà ác, sức mạnh, khí lực.
祲 đọc thế nào?
祲 đọc là jīn (pinyin).
Âm Hán Việt của 祲 là gì?
Âm Hán Việt của 祲 là "tẩm".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.