TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祷

dǎo giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禱

Âm Hán Việt ĐẢO
Bộ thủ: 示 (thị) · bộ số 113 Số nét: 11 Cấu tạo: ⿰礻寿 Mọi âm Hán Việt của chữ: đảo

祷 nghĩa là cầu nguyện, lời cầu nguyện.

Nghĩa của 祷

dǎo

ĐẢOphồn thể 禱
  1. Cầu nguyện
  2. Lời cầu nguyện
  3. Sự khẩn cầu

Từ ghép có 祷

Câu hỏi thường gặp

祷 nghĩa là gì?

祷 (dǎo) nghĩa là cầu nguyện, lời cầu nguyện.

祷 đọc thế nào?

祷 đọc là dǎo (pinyin).

Âm Hán Việt của 祷 là gì?

Âm Hán Việt của 祷 là "đảo".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.