TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祸不单行

huòbùdānxíng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禍不單行

Âm Hán Việt HỌA BẤT ĐƠN HÀNH

祸不单行 nghĩa là hoạ vô đơn chí, phúc bất trùng lai.

Nghĩa của 祸不单行

huòbùdānxíng

HỌA BẤT ĐƠN HÀNHCụm từphồn thể 禍不單行
  1. thành ngữ Hoạ vô đơn chí
  2. Phúc bất trùng lai, hoạ vô đơn chí

Câu ví dụ với 祸不单行

  • 祸不单行。 Huòbùdānxíng.Phúc bất trùng lai, họa vô đơn chí.Tatoeba #859179

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

祸不单行 nghĩa là gì?

祸不单行 (huòbùdānxíng) nghĩa là hoạ vô đơn chí, phúc bất trùng lai.

祸不单行 đọc thế nào?

祸不单行 đọc là huòbùdānxíng (pinyin).

Âm Hán Việt của 祸不单行 là gì?

Âm Hán Việt của 祸不单行 là "họa bất đơn hành".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.