TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祸根

huògēn giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禍根

Âm Hán Việt HỌA CĂN

祸根 nghĩa là Gốc rễ của rắc rối.

Nghĩa của 祸根

huògēn

HỌA CĂNDanh từphồn thể 禍根
  1. Gốc rễ của rắc rối
  2. Nguyên nhân sụp đổ

Câu hỏi thường gặp

祸根 nghĩa là gì?

祸根 (huògēn) nghĩa là Gốc rễ của rắc rối.

祸根 đọc thế nào?

祸根 đọc là huògēn (pinyin).

Âm Hán Việt của 祸根 là gì?

Âm Hán Việt của 祸根 là "họa căn".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.