TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

祸水

huòshuǐ giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 禍水

Âm Hán Việt HỌA THỦY

祸水 nghĩa là nguồn tai họa.

Nghĩa của 祸水

huòshuǐ

HỌA THỦYDanh từphồn thể 禍水
  1. Nguồn tai họa (đặc biệt là phụ nữ)

Câu hỏi thường gặp

祸水 nghĩa là gì?

祸水 (huòshuǐ) nghĩa là nguồn tai họa.

祸水 đọc thế nào?

祸水 đọc là huòshuǐ (pinyin).

Âm Hán Việt của 祸水 là gì?

Âm Hán Việt của 祸水 là "họa thủy".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.