禀承 (bǐngchéng) nghĩa là Biến thể của 秉承 (bǐngchéng).
禀承 đọc thế nào?
禀承 đọc là bǐngchéng (pinyin).
Âm Hán Việt của 禀承 là gì?
Âm Hán Việt của 禀承 là "bẩm thừa".
Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.