TuDien.NgonNguTrung.comTừ điển Trung – Việt · Việt – Trung

禀性

bǐngxìng giọng máy của trình duyệt

Phồn thể: 稟性

Âm Hán Việt BẨM TÍNH

禀性 nghĩa là tính khí bẩm sinh.

Nghĩa của 禀性

bǐngxìng

BẨM TÍNHDanh từphồn thể 稟性
  1. Tính khí bẩm sinh

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với 禀性

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

禀性 nghĩa là gì?

禀性 (bǐngxìng) nghĩa là tính khí bẩm sinh.

禀性 đọc thế nào?

禀性 đọc là bǐngxìng (pinyin).

Âm Hán Việt của 禀性 là gì?

Âm Hán Việt của 禀性 là "bẩm tính".

Dữ liệu tổng hợp từ CVDICT (Phong Phan, CC BY-SA 4.0) dựa trên CC-CEDICT (CC BY-SA 4.0); Wiktionary tiếng Việt và English Wiktionary qua kaikki.org (CC BY-SA 4.0); Unihan (Unicode); Complete HSK Vocabulary (MIT); câu ví dụ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.